Sử dụng Menu Lệnh điều khiển
Lệnh điều khiển được cài đặt cho 2 đối tượng, Cho từng thiết bị riêng lẻ và cho từng Nhóm (Nhiều thiết bị 1 lúc).
Menu lệnh điều khiển cho Nhóm

Chú Ý
!!! CHÚ Ý, Việc thực hiện Lệnh với Nhóm, Thì lệnh sẽ được thực hiện cho tất cả thiết bị của nhóm đó. Nên cần hết sức chú ý để tránh nhầm lẫn. Tránh dùng các chức năng như Cài cưỡng bức, Cảnh báo.
Menu lệnh điều khiển cho Thiết bị

Chức năng các nút lệnh
Cập nhật
Lấy thông số ngay lập tức từ thiết bị gửi lên Máy chủ và Giao diện điều khiển. Bình thường thiết bị sẽ gửi lên theo chu kỳ 2 phút 1 lần.
Đổi Lịch
Thay đổi lịch sáng tắt của thiết bị tại đây.

Tắt: Các tiếp điểm mở.
30% Tiếp điểm R1 (Q1) đóng
70% Tiếp điểm R1 (Q1), R2 (Q2) đóng
100% Tiếp điểm R1 (Q1), R2 (Q2), R3 (Q3) đóng
Nếu dùng Chrome
SA (AM): Buổi sáng
CH (PM): Buổi chiều
Chú ý: Việc cài Lịch nên được thực hiện khi thiết bị đang được bật cưỡng bức 0%. Và cần phải kiểm tra kỹ lịch đã được cài để đảm bảo sai sót trước khi chuyển thiết bị qua chế độ Lịch trở lại
Đổi Pha
Pha là gì? Bình thường, cấu hình Pha mặc định Là A, B, C tương ứng với các tiếp điểm R1 [A], R2 [B], R3 [C]. Để hiểu rõ thì cần tham khảo Bảng bên dưới.

| Sáng | Cấu hình Pha | R1 | R2 | R3 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 30% | ABC | Đóng | Mở | Mở | Đóng Tiếp điểm Pha A |
| - | ACB | Đóng | Mở | Mở | Đóng Tiếp điểm Pha A |
| - | BAC | Mở | Đóng | Mở | Đóng Tiếp điểm Pha A |
| - | BCA | Mở | Mở | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A |
| - | CAB | Mở | Đóng | Mở | Đóng Tiếp điểm Pha A |
| - | CBA | Mở | Mở | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A |
| 70% | ABC | Đóng | Đóng | Mở | Đóng Tiếp điểm Pha A, B |
| ACB | Đóng | Mở | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B | |
| BAC | Đóng | Đóng | Mở | Đóng Tiếp điểm Pha A, B | |
| BCA | Đóng | Mở | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B | |
| CAB | Mở | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B | |
| CBA | Mở | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B | |
| 100% | ABC | Đóng | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A |
| ACB | Đóng | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B, C | |
| BAC | Đóng | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B, C | |
| BCA | Đóng | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B, C | |
| CAB | Đóng | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B, C | |
| CBA | Đóng | Đóng | Đóng | Đóng Tiếp điểm Pha A, B, C |
Cưỡng Bức
- Thiết bị có 2 chế độ sáng đo là theo LỊCH và CƯỠNG BỨC
- Theo Lịch thì thiết bị sẽ sáng theo cài đặt Lịch 5 mức, Đến giờ nào thì sẽ sáng theo % đã cài đặt
- Theo Cưỡng bức thì thiết bị sẽ sáng mãi mãi theo %sáng cài đặt mà không phụ thuộc vào LỊCH
CHÚ Ý Cần phải chuyển qua Sáng theo LỊCH Sau khi cưỡng bức để Thiết bị hoạt động theo LỊCH đã cài đặt.

Chọn cưỡng bức sẽ giúp bật tắt Tủ điều khiển 1 cách cưỡng bức để kiểm tra hoạt động, sửa chửa khi cần thiết.
Đổi PIN
Thực hiện đổi Mã bảo mật cho thiết bị. Mã bảo mật của thiết bị là tổ hợp 4 số của các số 0, 1, 2, 3.

Vui lòng Nhập Mã bảo mật là các số từ 0 đến 3
Cảnh Báo
Tính năng Cảnh báo giúp hệ thống đưa ra cảnh báo khi Dòng điện chạy qua các tiếp điểm Thấp hoặc Cao hơn Ngưỡng Cảnh Báo.

Cảnh báo gồm 3 thông số cho 1 Pha.
- **Dòng nhỏ nhất:** Là ngưỡng dòng không được lớn hơn khi Pha đó đang tắt.
- **Dòng Lớn nhất: ** Là ngưỡng dòng không được nhỏ hơn khi Pha đó đang Sáng.
- **Cho Phép:** Nếu pha đó không sử dung thì không chọn, Ví dụ Tủ điều khiển chỉ dùng 1 contactor, hoặc 2 contactor.Mức đặt ngưỡng cảnh báo rất quang trọng với Tủ điều khiển, Nó sẽ giúp hệ thống phát hiện lỗi chính xác và đừa ra cảnh báo kịp thời.
Cảnh báo mức 3 (Nghiêm trọng)
- Khi dòng lớn hơn mức Dòng nhỏ nhất khi pha đó đang tắt.
- Khi Dòng nhỏ hơn 30% mức dòng lớn nhất khi pha đó đang sáng.
....
Tham khảo thêm cảnh báo lỗi tại đây!
Đồng bộ thời gian
Đồng bộ thời gian từ máy chủ xuống Thiết bị, Dùng trong trường hợp thiết bị bị sai giờ. Bình thường không cần thực hiện việc này, vì khi thiết bị có kết nối về máy chủ thì hệ thống sẽ tự động đồng bộ thời gian từ mạng Di động hoặc từ Máy chủ
Sửa thông tin

- Thay đổi thông tin của thiết bị
- Tên Thiết bị: Tên Viết tắt của Tủ điều khiển, dùng để định danh và ghi nhớ, Phải là giá trị duy nhất để tránh nhầm lẫn
- Tên Báo cáo: Tên của Tủ điều khiển trong hợp đồng.
- Code Thiết bị: Mã định danh duy nhất của Tủ điều khiển, Không được thay đổi trong suốt vòng đời.
- SĐT: Số điện thoại của SIM được dùng của thiết bị.
- Ghi chú thêm: Ghi chú thêm các thông tin khác nếu cần thiết
- Thuộc nhóm: Phân của nhóm cho thiết bị, dùng để lọc trong Menu Nhóm
- Vị trí: Vị trí Kinh độ và Vĩ độ của Tủ điều khiển, cần phải nhập để hiển thị vị trí đúng trên bản đồ GIS (Có thể dùng các phần mềm lấy GPS trên điện thoại để lấy).
Bản đồ
Hiển thị Tủ điều khiển trên bản đồ GIS để biết tủ điều khiển hiện đang ở đâu.

Gửi SMS
Gửi tin nhắn đến số điện thoại cụ thể

CHÚ Ý: Tín năng này chỉ khả dụng khi tài khoản SIM còn tiền
Báo cáo
Xem báo cáo của Tủ điều khiển

Chi tiết về Báo cáo xem tại Chức năng Báo cáo
Reset thiết bị
Khởi động lại Thiết bị khi phát sinh lỗi chưa xác định.
Tự động Cài
Tạo các Cài đặt Pha hoặc Lịch tự động cho Tủ điều khiển Xem chi tiết tại Chức năng Tự động Hóa
Tự động cài cảnh báo
Chức năng giúp cài cảnh báo tự động, Dòng lớn nhất sẽ được đặt bằng giá trị dòng hiện tại - 2A.